nhào lặn

nhào lặn

Vận động viên đang nhào lặn từ ván cầu cao xuống hồ bơi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thực hiện động tác lao mình từ trên cao xuống nước, thường kèm theo các động tác xoay người, uốn dẻo trên không trước khi tiếp nước: Hành động đặc trưng trong môn thể thao dưới nước hoặc biểu diễn nghệ thuật.
    • Di chuyển nhanh linh hoạt trong không gian, thường với những đường bay phức tạp (dùng cho chim, máy bay...): Hành động lao xuống, bay vút lên một cách ngoạn mục đột ngột.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Vận động viên đang nhào lặn từ ván cầu cao 10 mét xuống hồ bơi.
    • Chim ưng nhào lặn xuống bắt con mồi với tốc độ kinh hoàng.
    • Máy bay chiến đấu nhào lặn xuống để tấn công mục tiêu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhào lặn nghệ thuật": Môn thể thao hoặc biểu diễn kết hợp giữa kỹ thuật nhảy cầu các động tác múa, uốn dẻo trên không một cách đẹp mắt.

    • ấy đạt huy chương vàngnội dung nhào lặn nghệ thuật.
  • "nhào lặn tấn công": Chiến thuật quân sự hoặc trong thể thao đối kháng, chỉ việc lao thẳng mạnh về phía đối phương.

    • Phi công thực hiện nhào lặn tấn công chính xác.
Biến thể từ liên quan
  • Lặn (động từ): Chìm di chuyển trong nước, thường không bao hàm động tác lao từ trên cao xuống.
  • Bổ nhào (động từ): Lao đầu xuống từ trên cao, thường mang sắc thái mạnh mẽ, đột ngột hơn.
  • Vận động viên nhào lặn (danh từ): Người chuyên thi đấu môn nhào lặn.
  • Môn nhào lặn (danh từ): Môn thể thao thi đấu các động tác nhảy từ ván cầu hoặc bệ cố định xuống nước.
Từ đồng nghĩa
  • Lao xuống: Di chuyển nhanh từ cao xuống thấp.
  • Bổ nhào: Lao xuống một cách mạnh mẽ thẳng đứng (thường dùng cho máy bay, chim săn mồi).
Các cụm từ liên quan
  • Thực hiện nhào lặn: Hoàn thành một động tác nhào lặn cụ thể.

    • Anh ấy đã thực hiện nhào lặn phức tạp với độ khó cao.
  • Điểm rơi của nhào lặn: Vị trí tiếp nước hoặc tiếp đất sau động tác.

    • Điểm rơi của nhào lặn được tính toán rất kỹ để đảm bảo an toàn.
Thành ngữ, cách nói ẩn dụ
  • Nhào lặn trong thương trường: Chỉ sự tham gia mạo hiểm, nhiều biến động vào lĩnh vực kinh doanh.

    • Sau nhiều năm nhào lặn trong thương trường, ông ấy đã một vị thế vững chắc.
  • Nhào lặn với công việc: Làm việc với cường độ cao, xử lý nhiều việc phức tạp cùng lúc một cách nhanh chóng.

    • Để kịp deadline, cả đội phải nhào lặn với công việc suốt tuần.